by all means

/ˈmiːnz/
preposition phrase
  1. Nhấn mạnh là có; chắc chắn; chắc chắn.
    Emphatically yes; certainly; definitely.
    By all means take as much salt as you need: that's what neighbors are for.
    Bằng mọi cách, hãy lấy bao nhiêu muối tùy thích: đó là mục đích của hàng xóm.
  2. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem bằng, tất cả, có nghĩa là.
    Used other than figuratively or idiomatically: see by, all, means.
🎬 Nghe “by all means” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish